toi cơm

Học thuật
Thân thiện
toi cơm

Một thanh niên lười biếng nằm ngủ trên võng giữa ban ngày trong khi mọi người đang làm việc vất vả, thật là đồ toi cơm.

Định nghĩa
  1. Thành ngữ (danh từ): Một lời mắng, chửi mắng, dùng để chỉ trích ai đó dụng, không có ích, đến mức phí hoài cả cơm đã ăn vào.
dụ sử dụng
  • Thành ngữ:
    • Thằng học hành chẳng ra gì, đúng đồ toi cơm! (Thằng học hành chẳng nên hồn, đúng đồdụng!)
    • Làm việc cũng hỏng, toi cơm cả bữa cơm trưa! (Làm việc cũng hỏng, thật phí của!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng như một lời quở trách trực tiếp: Thường dùng trong khẩu ngữ, với giọng điệu bực tức, khinh bỉ.

    • Toi cơm! Một việc đơn giản thế mà cũng không làm xong. (Đồdụng! Một việc đơn giản thế mà cũng không làm xong.)
  • Dùng để tự trách mình: Đôi khi dùng để tự chê bản thân một cách chua chát.

    • Toi cơm thật, để lỡ mất cơ hội vàng. (Mình thậtdụng, để lỡ mất cơ hội vàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Ăn hại: (từ/cụm từ) Chỉ người chỉ biết ăn không làm được việc có ích. Nghĩa gần giống nhưng ít mang sắc thái mắng chửi mạnh như "toi cơm".
  • tích sự: (tính từ) Không tác dụng, không làm nên việc .
  • Bỏ đi: (tính từ, khẩu ngữ) Vô dụng, không đáng quan tâm.
Từ đồng nghĩa
  • Đồdụng: Chỉ người không khả năng, không giúp ích được .
  • Đồ ăn bám: Chỉ người sống dựa vào người khác không chịu làm việc.
Lưu ý sử dụng
  • Đây một thành ngữ mang tính khẩu ngữ, sắc thái rất tiêu cực, thô tục xúc phạm. Chỉ nên dùng trong những tình huống rất bực tức, không nên dùng trong văn viết trang trọng hoặc giao tiếp lịch sự.
  • Việc sử dụng thành ngữ này có thể gây tổn thương nghiêm trọng cho người nghe.
toi cơm

Một thanh niên lười biếng nằm ngủ trên võng giữa ban ngày trong khi mọi người đang làm việc vất vả, thật là đồ toi cơm.

  1. Từ dùng để mắng, có nghĩaphí cả cơm đã ăn.

Từ gần giống